bằng lòng
adj
Satisfied, content, agreeable bằng lòng cho ai mượn sách to be agreeable to lend someone a book, to agree to lend someone a book không bằng lòng vá»›i những thà nh tÃch đã đạt được not satisfied with the achievements recorded bằng mặt mà chẳng bằng lòng to be agreeable only in appearance
 | [bằng lòng] | |  | xem hà i lòng | |  | xem đồng ý |
|
|